Home / Sản Phẩm Của HDPE / HDPE – GSE – Thái Lan

HDPE – GSE – Thái Lan

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE THÁI LAN GSE

1. Ký hiệu: GSE0.30 – GSE3.00 (ứng với độ dầy từ 0,3mm đến 3mm)

 

Stt

Tên sản phẩm – Xuất xứ

Độ dầy

Stt

Tên sản phẩm – xuất xứ

Độ dầy

1

HDPE GSE 0.30 – Thái Lan

0,3mm

5

HDPE GSE1.50 – Thái Lan

1,5mm

2

HDPE GSE 0.50 – Thái Lan

0,5mm

6

HDPE GSE2.00 – Thái Lan

2mm

3

HDPE GSE 0.75 – Thái Lan

0,75mm

7

HDPE GSE2.50 Thái Lan

2,5mm

4

HDPE GSE 1.00 – Thái Lan

1mm

8

HDPE GSE3.00 – Thái Lan

3mm

2. Dây chuyền công nghệ: 

GSE là một nhà sản xuất hàng đầu thế giới và cung cấp các sản phẩm màng chống thấm HDPE khắp các khu vực trên thế giới. Sản phẩm HDPE có được danh tiếng về độ tin cậy thông qua sự cung cấp thống nhất giá cả, sản phẩm và bảo vệ cho khách hàng toàn cầu.

3. Các chức năng

  • Dùng làm lớp lót dải dưới đáy các bãi chôn lấp chất thải rắn, có tác dụng ngăn không cho nước rác ngấm ra môi trường bên ngoài.
  • Chống thấm cho các ao, hồ tự nhiên ở các khu vực đất cát.
  • Chống thấm đập thủy lợi, kênh dẫn dòng.
  • Chống thấm cho các ao nuôi trồng thủy sản trên cát.
  • Chống thấm cho các bãi thải xỉ của các nhà máy nhiệt điện, các khu vực khai thác khoáng sản
  • Chống thấm cho các bồn chứa, bể chứa xăng dầu.

5. Hệ thống tiêu chuẩn chất lượng

  • Chúng tôi cam kết về chất lượng chuyên môn đồng thời linh hoạt để cộng tác với các khách hàng nhằm phát triển giải pháp phù hợp theo nhu cầu
  • Chúng tôi cam kết sản phẩm đạt chất lượng theo những tiêu chuẩn khắt khe nhất
  • Chúng tôi có thể cung cấp theo tiêu chuẩn chất lượng khách hàng yêu cầu

TIÊU CHUẨN KỸ THUẬT

MÀNG CHỐNG THẤM HDPE THÁI LAN GSE

Chỉ tiêu/ Properties

Phương pháp Test method

Đơn vị / Unit

GSE0.50

GSE0.75

GSE1.00

GSE1.50

1

Độ dầy Trung bình  Average Thickness

ASTM D 5199

mm

0,5

0,75

1

1,5

2

Độ dầy  Thickness

ASTM D 5199

mm

0,45

0,68

0,9

1,35

3

Tỷ trọng Density

ASTM D 1505

g/cm3

0,94

0,94

0,94

0,94

4

Lực kéo đứt Strength at Break

ASTM D 6693

kN/m

14

21

28

43

5

Lực chịu biến dạng  Strength at Yield

ASTM D 6693

kN/m

8

11

15

23

6

Độ giãn dài khi đứt Elongation at Break

G.L. 33 mm

%

700

700

700

700

7

Độ giãn biến dạng  Elongation at Yield

G.L. 51 mm

%

13

13

13

13

8

Kháng xé  Tear Resistance

ASTM D1004

N

65

93

125

187

9

Kháng xuyên thủng Puncture Resistance

ASTM D4833

N

176

263

352

530

10

Hàm lượng Carbon black

Carbon Black content

ASTM D1603

%

2,0-3,0

2,0-3,0

2,0-3,0

2,0-3,0

11

Độ phân tán Carbon Black

Carbon Black Dispersion

ASTM D5596

Note

Note

Note

Note

12

Notched Constant Tensile Load

ASTM D 5397

hours

400

400

400

400

13

Thời gian phản ứng oxy hóa

Oxidative Induction Time

ASTM D 3895 (200oC; 02, 1 atm)

min

>100

>100

>100

>100

14

Chiều dài cuộn   Length

m

420

280

210

140

15

Chiều Rộng cuộn  Width

m

7,1

7,1

7,1

7,1

16

Diện tích cuộn Area

m2

  2.982

  1.960

  1.470

   980

17

Số cuộn/ Cont 40  40′ Container

Rolls

16

16

16

16


– Các giá trị trong bảng  trên là kết quả trung bình (± 5%) của phương pháp thử tiêu chuẩn

– All the value presented in this table are vaerages (± 5%) from standard tests

Hãy liên hệ với chúng tôi để được tư vấn miễn phí. Tận tình phụ vụ khách hàng là thành công của chúng tôi.

Check Also

Màng Chống Thấm HUITEX

Màng chống thấm polyethylene mật độ cao (High Density Polyethylene – HDPE) do Công ty …